Philautus nasutus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pseudophilautus nasutus
Philautus nasutus.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Rhacophoridae
Chi (genus) Pseudophilautus
Loài (species) P. nasutus
Danh pháp hai phần
Pseudophilautus nasutus
(Günther, 1868)
Danh pháp đồng nghĩa

Ixalus nasutus Günther, 1869
Rhacophorus nasutus (Günther, 1869)

Philautus nasutus (Günther, 1869)

Philautus nasutus là một loài ếch đã tuyệt chủng trong họ Rhacophoridae. Chúng là loài đặc hữu của Ấn ĐộSri Lanka.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]