Philautus ponmudi
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Philautus ponmudi | ||||||||||||||
| Tình trạng bảo tồn | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||
|
||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||
| Philautus ponmudi Biju & Bossuyt, 2005 |
||||||||||||||
| Danh pháp đồng nghĩa | ||||||||||||||
|
Philautus sp. nov. 'Ponmudi 3' Biju & Bossuyt, in press |
Philautus ponmudi là một loài ếch trong họ Rhacophoridae. Nó là loài đặc hữu của Ấn Độ.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.
Tham khảo [sửa]
- Biju, S.D. 2004. Philautus ponmudi. IUCN 2010. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2010.1. Truy cập 17 tháng 3 2010.