Philautus procax
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Philautus procax | ||||||||||||||||
| Tình trạng bảo tồn | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||||
|
||||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||||
| Philautus procax Manamendra-Arachchi & Pethiyagoda, 2004 |
Philautus procax là một loài ếch trong họ Rhacophoridae. Nó là loài đặc hữu của Sri Lanka.
Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và rừng mây ẩm nhiệt đới và cận nhiệt đới. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.
Nguồn [sửa]
- Manamendra-Arachchi, K. & Pethiyagoda, R. 2004. Philautus procax. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 7 2007.