Philautus terebrans
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
|
|
Đây là một bài mồ côi vì không có hoặc ít có bài khác liên kết đến nó. Xin hãy tạo liên kết đến bài này trong các bài của các chủ đề liên quan. (tháng 2 2013) |
| Philautus terebrans | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Bộ (ordo) | Anura |
| Họ (familia) | Rhacophoridae |
| Chi (genus) | Philautus |
| Loài (species) | P. terebrans |
| Danh pháp hai phần | |
| Philautus terebrans Das & Chanda, 1998 |
|
Philautus terebrans là một loài ếch trong họ Rhacophoridae. Nó là loài đặc hữu của Ấn Độ.
Tham khảo [sửa]
- Dutta, S., Vasudevan, K., Vijayakumar, S.P., Srinivasulu, C. & Bhupathy, S. 2004. Philautus terebrans. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 7 2007.