Philautus travancoricus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Philautus travancoricus
Tình trạng bảo tồn
Extinct (2004)[1]
Rediscovered (2009)[2]
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Rhacophoridae
Chi (genus) Philautus
Loài (species) P. travancoricus

(Boulenger, 1891)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Ixalus travancoricus Boulenger, 1891
  • Philautus travancoricus (Boulenger, 1891)

Philautus travancoricus là một lời trong chi ếch Philautus thuộc họ Rhacophoridae.

Nó là loài đặc hữu của Ấn Độ. Môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên IUCN
  2. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Biju

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]