Philautus travancoricus
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
|
|
Đây là một bài mồ côi vì không có hoặc ít có bài khác liên kết đến nó. Xin hãy tạo liên kết đến bài này trong các bài của các chủ đề liên quan. (tháng 2 2013) |
| Philautus travancoricus | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
|
Rediscovered (2009)
|
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Bộ (ordo) | Anura |
| Họ (familia) | Rhacophoridae |
| Chi (genus) | Philautus |
| Loài (species) | P. travancoricus |
| Danh pháp hai phần | |
| Philautus travancoricus (Boulenger, 1891) |
|
Philautus travancoricus là một lời trong chi ếch Philautus thuộc họ Rhacophoridae.
Nó là loài đặc hữu của Ấn Độ. Môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới.
Tham khảo [sửa]
- Biju, S.D. 2004. Philautus travancoricus. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 7 2007.