Philautus worcesteri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Philautus worcesteri
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Rhacophoridae
Chi (genus) Philautus
Loài (species) P. worcesteri
Danh pháp hai phần
Philautus worcesteri
(Stejneger, 1905)
Danh pháp đồng nghĩa
Rhacophorus emembranatus Inger, 1954

Philautus worcesteri là một loài ếch trong họ Rhacophoridae. Chúng là loài đặc hữu của Philippines.

Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, vườn nông thôn, và các khu rừng trước đây bị suy thoái nặng nề. Loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]