Philbertia atropurpurea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm


Philbertia atropurpurea
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Turridae
Phân họ (subfamilia) Daphnellinae
Chi (genus) Philbertia
Loài (species) P. atropurpurea
Danh pháp hai phần
Philbertia atropurpurea
(Locard & Caziot, 1900)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Clathurella atropurpurea Locard & Caziot, 1900

Philbertia atropurpurea là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]