Phlebonema

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Phlebonema
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (phylum) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Agaricaceae
Chi (genus) Phlebonema
R.Heim (1929)
Loài điển hình
Phlebonema chrysotingens
R.Heim (1929)

Phlebonema là một fungal genus thuộc họ Agaricaceae. Đây là chi đơn loài, chứa một loài Phlebonema chrysotingens, described by Roger Heim năm 1929 from Madagascar.[1] According to the Dictionary of the Fungi (10th edition, 2008), the placement of this little-known genus in the Agaricaceae is uncertain.[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Heim R. (1929). “Sur les hyphes vasiformes des Agaricacés”. Comptes Rendues des Scéances de l'Académie des Sciences (bằng tiếng Pháp) 188: 1566–8. 
  2. ^ Kirk PM, Cannon PF, Minter DW, Stalpers JA. (2008). Dictionary of the Fungi (ấn bản 10). Wallingford, UK: CABI. tr. 522. ISBN 9780851998268. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]