Phong đá

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Phong đá
Acer glabrum 4809.JPG
A. glabrum subsp. douglasii, rừng quốc gia Olympic
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiosperms
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Sapindales
Họ (familia) Sapindaceae
Chi (genus) Acer
Loài (species) A. glabrum
Danh pháp hai phần
Acer glabrum
Torr.

Phong đá (danh pháp khoa học: Acer glabrum) là một loài cây phong bản địa tây Bắc Mỹ, từ đông nam Alaska, British Columbia và tây Alberta, về phía đông đến tây Nebraska, và phía nam khắp Washington, Idaho, MontanaColorado đến California, ArizonaNew Mexico.[1] Phong đá cao đến 10 mét, đường kính thân cây 20–30 cm. Lá rộng 2–10 cm.[2][3]

Tham khảo [sửa]

  1. ^ Germplasm Resources Information Network: Acer glabrum
  2. ^ Plants of British Columbia: Acer glabrum
  3. ^ Jepson Flora Project: Acer glabrum var. diffusum, var. greenei, var. torreyi