Phong trào không liên kết

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới: menu, tìm kiếm

Phong trào không liên kếtphong trào quốc tế giữa các nước đang phát triển theo 5 nguyên tắc:

Các nước tham gia Phòng trào không liên kết (xanh đậm) và các nước quan sát viên (xanh nhạt)
Các nước tham gia Phòng trào không liên kết (xanh đậm) và các nước quan sát viên (xanh nhạt)

[sửa] Lịch sử

[sửa] Thành phần hiện tại

  1. Afghanistan
  2. Algeria
  3. Angola
  4. Antigua và Barbuda
  5. Bahamas
  6. Bahrain
  7. Bangladesh
  8. Barbados
  9. Belarus
  10. Belize
  11. Benin
  12. Bhutan
  13. Bolivia
  14. Botswana
  15. Brunei
  16. Burkina Faso
  17. Burundi
  18. Cambodia
  19. Cameroon
  20. Cape Verde
  21. Cộng hòa Trung Phi
  22. Chad
  23. Chile
  24. Colombia
  25. Comoros
  26. Cộng hòa Congo
  27. Côte d'Ivoire
  28. Cuba
  29. Cộng hòa Dân chủ Congo
  30. Djibouti
  31. Dominica
  32. Cộng hòa Dominica
  33. Ecuador
  34. Ai Cập
  35. Guinea Xích đạo
  36. Eritrea
  37. Ethiopia
  38. Gabon
  39. Gambia
  40. Ghana
  41. Grenada
  42. Guatemala
  43. Guinea
  44. Guinea-Bissau
  45. Guyana
  46. Haiti
  47. Honduras
  48. India
  49. Indonesia
  50. Iran
  51. Iraq
  52. Jamaica
  53. Jordan
  54. Kenya
  55. Kuwait
  56. Lào
  57. Lebanon
  58. Lesotho
  59. Liberia
  60. Libya
  61. Madagascar
  62. Malawi
  63. Malaysia
  64. Maldives
  65. Mali
  66. Mauritania
  67. Mauritius
  68. Mông Cổ
  69. Morocco
  70. Mozambique
  71. Myanmar
  72. Namibia
  73. Nepal
  74. Nicaragua
  75. Niger
  76. Nigeria
  77. Bắc Triều Tiên
  78. Oman
  79. Pakistan
  80. Palestine
  81. Panama
  82. Papua New Guinea
  83. Peru
  84. Philippines
  85. Qatar
  86. Rwanda
  87. Saint Lucia
  88. Saint Kitts và Nevis
  89. Saint Vincent và Grenadines
  90. São Tomé và Príncipe
  91. Saudi Arabia
  92. Senegal
  93. Seychelles
  94. Sierra Leone
  95. Singapore
  96. Somalia
  97. Nam Phi
  98. Sri Lanka
  99. Sudan
  100. Suriname
  101. Swaziland
  102. Syria
  103. Tanzania
  104. Thái Lan
  105. Timor Leste
  106. Togo
  107. Trinidad và Tobago
  108. Tunisia
  109. Turkmenistan
  110. Uganda
  111. Các tiểu vương quốc Ả rập Thống nhất
  112. Uzbekistan
  113. Vanuatu
  114. Venezuela
  115. Việt Nam
  116. Yemen
  117. Zambia
  118. Zimbabwe

[sửa] Liên kết ngoài

Tiếng Việt:

Tiếng Nga:

Tiếng Anh:

Công cụ cá nhân