Phoratopus remex

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Phoratopus remex
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Lớp (class) Malacostraca
Bộ (ordo) Isopoda
Họ (familia) Phoratopodidae
Chi (genus) Phoratopus
Hale, 1925
Loài (species) P. remex
Danh pháp hai phần
Phoratopus remex
Hale, 1925[1]

Phoratopus remex là một loài chân đều trong họ Phoratopodidae. Loài này được Hale miêu tả khoa học năm 1925.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Phoratopus remex Hale, 1925 (TSN 546251) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  2. ^ Schotte, M. (2010). Phoratopus remex Hale, 1925A. In: Schotte, M., Boyko, C.B, Bruce, N.L., Poore, G.C.B., Taiti, S., Wilson, G.D.F. (Eds) (2010). World Marine, Freshwater and Terrestrial Isopod Crustaceans database. Gebaseerd op informatie uit het World Register of Marine Species, te vinden op http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=262100

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]