Phylloporus novae-zelandiae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Phylloporus novae-zelandiae
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Boletales
Họ (familia) Boletaceae
Chi (genus) Phylloporus
Loài (species) P. novae-zelandiae
Danh pháp hai phần
Phylloporus novae-zelandiae
McNabb

Phylloporus novae-zelandiae là một loài nấm trong họ Boletaceae. Nó được phát hiện New Zealand vào năm 1971.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]