Picea asperata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Picea asperata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Gymnospermae
Bộ (ordo) Pinales
Họ (familia) Pinaceae
Chi (genus) Picea
Loài (species) P. asperata
Danh pháp hai phần
Picea asperata
Mast., 1906

Picea asperata là một loài thực vật hạt trần trong họ Thông. Loài này được Mast. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Picea asperata. Truy cập ngày 9 tháng 8 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]