Pirajuí

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Pirajuí
[[Image:|250px|none|]]
"Cidade Jardim"
Huy hiệu de Pirajuí
Cờ de Pirajuí
Huy hiệu Cờ
Hino
Ngày kỉ niệm 29 tháng 3
Thành lập 1915
Nhân xưng pirajuiense
Khẩu hiệu
Prefeito(a) Jardel de Araújo (PFL)
Vị trí
Vị trí của Pirajuí
21° 59' 56" S 49° 27' 25" O21° 59' 56" S 49° 27' 25" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Bauru
Microrregião Bauru
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh Bauru, Lins, Reginópolis, Balbinos, Presidente Alves, Uru
Khoảng cách đến thủ phủ 400 kilômét
Địa lý
Diện tích 819,432 km²
Dân số 22.014 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 25,7 Người/km²
Cao độ 468 mét
Khí hậu Không có thông tin
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,779 PNUD/2000
GDP R$ 114.071.978,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 5.536,94 IBGE/2003

Pirajuí là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Đô thị này nằm ở vĩ độ 21º59'55" độ vĩ nam và kinh độ 49º27'26" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 468 m. Dân số năm 2004 ước tính là 20.745 người. Đô thị này có diện tích 821,68 km².

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 20.095

  • Thành thị: 16.267
  • Nông thôn: 3.828
  • Nam giới: 10.714
  • Nữ giới: 9.381

Mật độ dân số (người/km²): 24,52

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 16,67

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 70,79

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,14

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 90,18%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,779

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,709
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,763
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,866

(Nguồn: IPEADATA)

Sông ngòi[sửa | sửa mã nguồn]

Các xa lộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Estimativas da população para 1º de julho de 2008” (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập 5 tháng 9 năm 2008. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]