Pitcairnia alata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pitcairnia alata
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
(không phân hạng) Commelinids
Bộ (ordo) Poales
Họ (familia) Bromeliaceae
Chi (genus) Pitcairnia
Loài (species) P. alata
Danh pháp hai phần
Pitcairnia alata
L.B.Sm.

Pitcairnia alata là một loài thực vật biểu sinh thuộc họ Bromeliaceae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador, và ban đầu được phát hiện dọc theo sông Río Valladolid giữa Quebrada Honda và Tambo Valladolid.[1] Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Manzanares, J.M. & Pitman, N. 2003. Pitcairnia alata. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2007.
  • Valencia, R., Pitman, N., León-Yánez, S. and Jørgensen, P.M. (eds). 2000. Libro Rojo de las Plantas Endémicas del Ecuador 2000. Publicaciones del Herbario QCA, Ponticicia Universidad Católica del Ecuador, Quito