Pitcairnia arcuata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pitcairnia arcuata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
(không phân hạng) Commelinids
Bộ (ordo) Poales
Họ (familia) Bromeliaceae
Chi (genus) Pitcairnia
Loài (species) P. arcuata
Danh pháp hai phần
Pitcairnia arcuata
(André) André
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Pitcairnia arcuata là một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được (André) André miêu tả khoa học đầu tiên năm 1888.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên e
  2. ^ The Plant List (2010). Pitcairnia arcuata. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]