Plateosaurus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Plateosaurus
Thời điểm hóa thạch: Triassic, 214–204Ma
Plateosaurus Skelett 2.jpg
Mounted skeleton of P. engelhardti (GPIT "Skelett 2"), consisting of two individual specimens from the Trossingen formation, museum of the Institute for Geosciences (GPIT) of the Eberhard-Karls-University Tübingen, Germany
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class)

Sauropsida

Nhánh Dinosauria
Bộ (ordo) Saurischia
Phân bộ (subordo) Sauropodomorpha
Họ (familia) Plateosauridae
Chi (genus) Plateosaurus
Loài điển hình
Plateosaurus engelhardti
von Meyer, 1837
Các loài
  • P. engelhardti von Meyer, 1837
  • P. gracilis (von Huene, 1907–08 [originally Sellosaurus])
Danh pháp đồng nghĩa
  • Dimodosaurus Pidancet & Chopard, 1862
  • Gresslyosaurus Rütimeyer, 1856
  • Pachysaurops von Huene, 1961
  • Pachysaurus von Huene, 1907–1908
  • Pachysauriscus Kuhn, 1959
  • Sellosaurus von Huene, 1907–1908

Plateosaurus (có thể có nghĩa là "thằn lằn rộng", thường bị dịch sai là "thằn lằn dẹt") là một chi khủng long trong họ Plateosauridae sống vào thời kỳ cuối kỷ Tam Điệp, khoảng 214 đến 204 triệu năm trước đây, mà bây giờ là TrungBắc Âu. Plateosaurus là loài cơ bản trong phân bộ Sauropodomorph, còn được gọi là "prosauropod". Đến năm 2011, có hai loài đã được ghi nhận: loài điển hình P. engelhardti xuất hiện từ phân đoạn Norian cuối và Rhaetian và loài xuất hiện sớm hơn P. gracilis, có mặt trên trái đấy từ phân đoạn hạ Norian. Tuy nhiên, những loài khác đã được gán trong quá khứ, và không nhận được sự đồng thuận rộng rãi về việc phân loại các loài khủng long Plateosaurid. Tương tự như vậy, cũng có rất nhiều từ đồng nghĩa (tên không hợp lệ bị trùng lặp) chỉ được xếp ở cấp độ chi.

Được phát hiện lần đầu vào năm 1834 bởi Johann Friedrich Engelhardt và được mô tả ba năm sau đó bởi nhà cổ sinh vật học Hermann von Meyer dưới cái tên Plateosaurus engelhardti. Như vậy Plateosaurus là loài khủng long thứ năm được mô tả ra công chúng. Mặc dù nó đã được mô tả trước khi Richard Owen chính thức đặt ra cái tên Dinosauria vào năm 1842, đây không phải là một trong ba chi được Owen dùng để xác định nhóm, bởi vì vào thời điểm đó, nó đã kém nổi tiếng và rất khó khăn khi xác định nó là một con khủng long. Plateosaurus loài khủng long đi bằng hai chân, nó là động vật ăn cỏ với hộp sọ nhỏ, nằm trên một cái cổ dài linh hoạt, hàm răng sắc nét nhưng khỏe, đôi chân sau mạnh mẽ và nắm một đôi tay với môi bên ba móng vuốt sắc bén, mà có thể đã được sử dụng trong việc tìm thức ăn hay dùng để chống trả trước kẻ thủ. Điều bất thường cho một con khủng long, Plateosaurus đã cho thấy sự phát triển nhanh dẻo: thay vì có một kích thước trưởng thành đồng đều, một cá thể phát triển đầy đủ từ 4,8 và 10 mét (16 và 33 ft)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] dài và cân nặng giữa 600 và 4.000 kilôgam (1.300 và 8.800 lb). Thông thường, loài này sống cho ít nhất từ 12 đến 20 năm, nhưng tuổi thọ tối đa là không đáng bao nhiêu.

Mặc dù có số lượng lớn hóa thạch và phần lớn chúng đều còn nguyên vẹn, nhưng trong một thời gian dài, Plateosaurus đã bị hiểu lầm nhất. Một số nhà nghiên cứu đã đề xuất những giá thuyết cho thấy sự mâu thuẫn giữa chứng cứ địa chất và cổ sinh vật học, nhưng điều này đã trở thành mô hình của dư luận. Từ năm 1980, việc phân loại (các mối quan hệ), và quá trình trở thành hóa thạch, sinh cơ học (bộ xương của chúng đã hoạt động như thế nào), và Cổ Sinh Học (hoàn cảnh sống) của Plateosaurus đều đã được tái nghiên cứu trở thành loài khủng long dễ một cách chi tiết, thay đổi các giả thuyết cơ bản về tư thế và hành vi về chúng trước đây.

Nhờ sự phổ biến phong phú của nó ở miền nam nước Đức, và đã trở thành một trong những loài khủng long nổi tiếng nhất đối với khoa học: hơn 100 bộ xương đã được tìm thấy, một số trong đó đều gần như hoàn tất, nhà cổ sinh vật học Friedrich August Quenstedt đã đặt một biệt danh cho PlateosaurusSchwäbischer Lindwurm (Con rắn xứ Schwaben)

Mô tả[sửa | sửa mã nguồn]

Plateosaurus là một thành viên của một nhóm các động vật ăn cỏ đầu tiên được gọi là "prosauropods".[1] Tên nhóm đã lỗi thời, vì "Prosauropoda" không phải là một nhóm đơn ngành (vì vậy, nó được đưa ra trong dấu ngoặc kép), và hầu hết các nhà nghiên cứu thích sử dụng thuật ngữ cơ bản hơn là basal Sauropodomorph.[2][3] Plateosaurus có hình dạng cơ thể của một con khủng long ăn cỏ đi bằng hai chân điển hình: một hộp sọ nhỏ, một cái cổ dài và linh hoạt, bao gồm 10 đốt sống cổ, một cơ thể chắc nịch và một cái dài lưu động, bao gồm ít nhất 40 đốt sống đuôi.[4][5][6] Đôi tay của Plateosaurus khá ngắn so với hầu hết các loài "Prosauropoda" khác. Tuy nhiên, cấu tạo cơ thể của nó thiên về tính chất mạnh mẽ, với việc các tay của nó có thể nắm chặt vào bất cứ vật gì.[5][7] Tráng vai của nó khá hẹp (thường lệch xuống mép xương),[7] với xương đòn chạm vào điểm giữa của cơ thể[5] như ở các loài Sauropodomorpha cơ bản khác. Chân sau được điểu khiển theo cơ thể, đầu gối bị uốn cong một chút và mắt cá chân, vì vậy có thể suy ra đây là loài di chuyển bằng đầu ngón.[5][8][9] Tỷ lệ dài ngắn của cổ chân giúp ta biết được Plateosaurus có thể chạy nhanh trên chân sau của nó đến mức nào.[5][7][8][9] Đuôi của Plateosaurus không khắc gì của những con khủng long thông thường, thường rấy vạm vỡ và có tính chuyển động cao.[7]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Huene, F. von (1932). “Die fossile Reptil-Ordnung Saurischia, ihre Entwicklung und Geschichte” [The fossil order of reptiles Saurischia, their development and history]. Monographien zur Geologie und Paläontologie (bằng tiếng Đức) 4: 1–361. 
  2. ^ Yates, A.M. (2010). “A revision of the problematic sauropodomorph dinosaurs from Manchester, Connecticut and the status of Anchisaurus Marsh”. Palaeontology 53 (4): 739–752. doi:10.1111/j.1475-4983.2010.00952.x. 
  3. ^ Rowe, T.B.; Sues, H.-D.; Reisz, R.R. (2011). “Dispersal and diversity in the earliest North American sauropodomorph dinosaurs, with a description of a new taxon”. Proceedings of the Royal Society B 278 (1708): 1044–1053. doi:10.1098/rspb.2010.1867. PMC 3049036. PMID 20926438. 
  4. ^ Jaekel, O. (1911), Die Wirbeltiere. Eine Übersicht über die fossilen und lebenden Formen [The Vertebrates. An overview of the fossil and extant forms] (bằng tiếng Đức), Berlin: Borntraeger. 
  5. ^ a ă â b c Huene, F. von (1926). “Vollständige Osteologie eines Plateosauriden aus dem schwäbischen Keuper” [Complete osteology of a plateosaurid from the Swabian Keuper]. Geologische und Paläontologische Abhandlungen, Neue Folge (bằng tiếng Đức) 15 (2): 139–179. 
  6. ^ Moser, M. (2003). open access PDF “Plateosaurus engelhardti Meyer, 1837 (Dinosauria, Sauropodomorpha) aus dem Feuerletten (Mittelkeuper; Obertrias) von Bayern” [Plateosaurus engelhardti Meyer, 1837 (Dinosauria, Sauropodomorpha) from the Feuerletten (Mittelkeuper; Obertrias) of Bavaria]. Zitteliana Reihe B, Abhandlungen der Bayerischen Staatssammlung für Paläontologie und Geologie (bằng tiếng Đức with extended English summary) 24: 1–186. OCLC 54854853. 
  7. ^ a ă â b Mallison, H. (2010). “The digital Plateosaurus II: an assessment of the range of motion of the limbs and vertebral column and of previous reconstructions using a digital skeletal mount”. Acta Palaeontologica Polonica 55 (3): 433–458. doi:10.4202/app.2009.0075. 
  8. ^ a ă Christian, Andreas; Koberg, Dorothee; Preuschoft, Holger (1996). “Shape of the pelvis and posture of the hindlimbs in Plateosaurus”. Palaeontologische Zeitschrift 70 (3–4): 591–601. doi:10.1007/BF02988095. 
  9. ^ a ă Mallison, H. (2010). “The digital Plateosaurus I: body mass, mass distribution and posture assessed using CAD and CAE on a digitally mounted complete skeleton”. Palaeontologia Electronica. 13.2.8A. 

Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Yatesetal2011” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “YatesVasc2005” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Yates” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Yates2003” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “WingsSander2007” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Wings2007” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Welln1994” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Weishampeletal2004Dinosauria” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “WeisWest1984” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Weis1984” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Wedel2007” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “vonmeyer1845” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “vonMeyer1855” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “vonmeyer1837” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Vollrath1959” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Tornier1912” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “STD2002” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Seemann1933” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Schoch2011” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “SchmitzMotani2011” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “SK2005” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Sander1999” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Sander1992” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Rieber1985a” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Quenstedt1858” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “PrietoMarquezNorell2011” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Paul1997” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “MullStoll1935” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Marsh1895” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “MallisonBook1” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Lealetal2004” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “KS2007” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “jeninsetal” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Jaekel1913” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Jaekel1910” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Hurum2006” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Huene1928” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Huene1926b” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Huene1908” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Huene1905” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Geinitz1846” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Gatesy1990” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “GaltonUpchurch2004Dinosauria” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Galton2001” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Galton2000” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Galton1990Dinosauria” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Galton1986” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Galton1985” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Galton1984” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Galton1976” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Frappeletal2001” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Fraas1913” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Fraas1912” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Creisler2012DML” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “ChristPreu1996” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “BonnSent2007” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Bonaparte1971” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “blankenhorn1898” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Barrett2000” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.
Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Agassiz1846” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.

Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “Agassiz1844” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]