Platyallabes tihoni
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
|
|
Đây là một bài mồ côi vì không có hoặc ít có bài khác liên kết đến nó. Xin hãy tạo liên kết đến bài này trong các bài của các chủ đề liên quan. (tháng 2 2013) |
| Platyallabes tihoni | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | |
| (không phân hạng) | Craniata |
| Phân ngành (subphylum) | Vertebrata |
| Phân thứ ngành (infraphylum) | Gnathostomata |
| Liên lớp (superclass) | Osteichthyes |
| Lớp (class) | Actinopterygii |
| Phân lớp (subclass) | Neopterygii |
| Phân thứ lớp (infraclass) | Teleostei |
| Liên bộ (superordo) | Ostariophysi |
| Bộ (ordo) | Siluriformes |
| Họ (familia) | Clariidae |
| Chi (genus) | Platyallabes Poll, 1977 |
| Loài (species) | P. tihoni |
| Danh pháp hai phần | |
| Platyallabes tihoni (Poll, 1944) |
|
| Danh pháp đồng nghĩa | |
|
Gymnallabes tihoni Poll, 1944
|
|
Platyallabes tihoni là loài duy nhất trong chi cá da trơn Platyallabes (bộ Siluriformes) thuộc họ Clariidae.[1] Loài này sống ở Malebo Pool.[1] P. tihoni có hình dạng cơ thể nằm giữa dạng thoi của các loài thuộc chi Clarias và dạng cá chình như các loài thuộc chi Gymnallabes.[2] Loài này có chiều dài toàn thân là 52,8 centimét (20,8 in).[3]
Tham khảo[sửa]
| Wikispecies có thông tin sinh học về Platyallabes tihoni |
- ^ a b Ferraris, Carl J., Jr. (2007). “Checklist of catfishes, recent and fossil (Osteichthyes: Siluriformes), and catalogue of siluriform primary types” (PDF). Zootaxa 1418: 1–628.
- ^ Devaere, Stijn; Adriaens, Dominique; Teugels, Guy G.; Verraes, Walter (2005). “Morphology and spatial constraints in a dorso-ventrally flattened skull, with a revised species description of Platyallabes tihoni (Poll, 1944)”. Journal of Natural History 39 (19): 1653–1673.
- ^ Thông tin "Platyallabes tihoni" trên FishBase, chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. Phiên bản tháng Oct năm 2008.