Platyallabes tihoni

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Platyallabes tihoni
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum)

Chordata

Nhánh Craniata
Phân ngành (subphylum) Vertebrata
Phân thứ ngành (infraphylum) Gnathostomata
Liên lớp (superclass) Osteichthyes
Lớp (class) Actinopterygii
Phân lớp (subclass) Neopterygii
Phân thứ lớp (infraclass) Teleostei
Liên bộ (superordo) Ostariophysi
Bộ (ordo) Siluriformes
Họ (familia) Clariidae
Chi (genus) Platyallabes
Poll, 1977
Loài (species) P. tihoni
Danh pháp hai phần
Platyallabes tihoni
(Poll, 1944)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Gymnallabes tihoni Poll, 1944

Platyallabes tihoniloài duy nhất trong chi cá da trơn Platyallabes (bộ Siluriformes) thuộc họ Clariidae.[1] Loài này sống ở Malebo Pool.[1] P. tihoni có hình dạng cơ thể nằm giữa dạng thoi của các loài thuộc chi Clarias và dạng cá chình như các loài thuộc chi Gymnallabes.[2] Loài này có chiều dài toàn thân là 52,8 centimét (20,8 in).[3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Ferraris, Carl J., Jr. (2007). “Checklist of catfishes, recent and fossil (Osteichthyes: Siluriformes), and catalogue of siluriform primary types” (PDF). Zootaxa 1418: 1–628. 
  2. ^ Devaere, Stijn; Adriaens, Dominique; Teugels, Guy G.; Verraes, Walter (2005). “Morphology and spatial constraints in a dorso-ventrally flattened skull, with a revised species description of Platyallabes tihoni (Poll, 1944)”. Journal of Natural History 39 (19): 1653–1673. 
  3. ^ Thông tin "Platyallabes tihoni" trên FishBase, chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. Phiên bản tháng Oct năm 2008.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]