Platyla peloponnesica

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Platyla peloponnesica
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cyclophoroidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhóm không chính thức Architaenioglossa
Họ (familia) Aciculidae
Chi (genus) Platyla
Loài (species) P. peloponnesica
Danh pháp hai phần
Platyla peloponnesica
Boeters, Gittenberger & Subai, 1989[2]

Platyla peloponnesica là một loài ốc đất liền, động vật chân bụng thuộc họ Aciculidae. Đây là loài đặc hữu của Hy Lạp.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Seddon M. B. (1996). Platyla peloponnesica. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Downloaded on 7 August 2007.
  2. ^ Boeters H. D., Gittenberger E. & Subai P. (1989). "Die Aciculidae (Mollusca, Gastropoda, Prosobranchia)". Zoologische Verhandelingen 252: 1-234. Leiden. PDF

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]