Platyptilia eberti

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Platyptilia eberti
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Ditrysia
Liên họ (superfamilia) Pterophoroidea
Họ (familia) Pterophoridae
Chi (genus) Platyptilia
Loài (species) P. eberti
Danh pháp hai phần
Platyptilia eberti
Gielis, 2003

Platyptilia eberti là một loài bướm đêm thuộc họ Pterophoroidea. Nó được tìm thấy ở Luzon.[1]

Sải cánh dài ca. 17 mm. Con trưởng thành bay vào tháng 11.

Etymology[sửa | sửa mã nguồn]

The species is called after Mr W. Ebert, one of the collectors.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]