Plecoptera reflexa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Plecoptera reflexa
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Hexapoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Liên họ (superfamilia) Noctuoidea
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Catocalinae
Chi (genus) Plecoptera
Loài (species) P. reflexa
Danh pháp hai phần
Plecoptera reflexa
Guenée, 1852

Plecoptera reflexa[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. It is mainly được tìm thấy ở Ấn Độ, but its range extends phía tây as far as miền trung và khu vực miền bắc of đồng bằng ven biển của Israel.

Nó được tìm thấy ở tropical và subtropical oases.

Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 10. Có nhiều lứa trong năm.

Ấu trùng ăn Dalbergia sissoo.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.