Pleurotomella

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pleurotomella
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Conidae
Phân họ (subfamilia) Raphitominae
Chi (genus) Pleurotomella
Verrill, 1872
Loài điển hình
Pleurotomella megalembryon Dautzenberg, Ph. & H. Fischer, 1896
Danh pháp đồng nghĩa
Pleurotoma (Pleurotomella)

Pleurotomella là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài thuộc chi Pleurotomella bao gồm:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Pleurotomella Verrill, 1872. World Register of Marine Species, truy cập 3 tháng 10 2010.
  2. ^ Pleurotomella aguayoi (Carcelles, 1953). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  3. ^ Pleurotomella amphiblestrum (Melvill, 1904). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  4. ^ Pleurotomella anceyi (Dautzenberg & Fischer, 1897). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  5. ^ Pleurotomella annulata Thiele, 1912. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  6. ^ Pleurotomella anomalapex Powell, 1951. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  7. ^ Pleurotomella araneosa (Watson, 1881). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  8. ^ Pleurotomella bairdi Verrill & Smith, 1884. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  9. ^ Pleurotomella bandella (Dall, 1881). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  10. ^ Pleurotomella benedicti Verrill, 1884. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  11. ^ Pleurotomella bureaui (Dautzenberg & Fischer, 1897). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  12. ^ Pleurotomella cancellata Sysoev, 1988. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  13. ^ Pleurotomella catharinae Verrill, 1884. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  14. ^ Pleurotomella chariessa (Watson, 1881). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  15. ^ Pleurotomella circumvoluta (Watson, 1881). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  16. ^ Pleurotomella clathurellaeformis Schepman, 1913. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  17. ^ Pleurotomella coeloraphe (Dautzenberg & Fischer H., 1896). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  18. ^ Pleurotomella corrida Dall, 1927. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  19. ^ Pleurotomella deliciosa Thiele, 1912. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  20. ^ Pleurotomella demosia (Dautzenberg & Fischer, 1896). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  21. ^ Pleurotomella dinora Dall, 1908. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  22. ^ Pleurotomella ecphora (Melvill, 1904). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  23. ^ Pleurotomella edgariana (Dall, 1889). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  24. ^ Pleurotomella elisa Thiele, 1925. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  25. ^ Pleurotomella elusiva (Dall, 1881). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  26. ^ Pleurotomella endeavourensis Dell, 1990. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  27. ^ Pleurotomella enderbyensis Dell, 1990. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  28. ^ Pleurotomella enderbyensis Powell, 1958. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  29. ^ Pleurotomella enora (Dall, 1908). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  30. ^ Pleurotomella eulimenes (Melvill, 1904). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  31. ^ Pleurotomella eurybrocha (Dautzenberg & Fischer, 1896). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  32. ^ Pleurotomella evadne Melvill, 1912. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  33. ^ Pleurotomella formosa (Jeffreys, 1867). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  34. ^ Pleurotomella frigida Thiele, 1912. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  35. ^ Pleurotomella fulvotincta (Dautzenberg & Fischer, 1896). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  36. ^ Pleurotomella gibbera Bouchet & Warén, 1980. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  37. ^ Pleurotomella granuliapicata Okutani, 1964. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  38. ^ Pleurotomella hadria (Dall, 1889). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  39. ^ Pleurotomella helena Thiele, 1925. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  40. ^ Pleurotomella herminea Dall, 1919. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  41. ^ Pleurotomella hermione (Dall, 1919). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  42. ^ Pleurotomella hypermnestra Melvill, 1912. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  43. ^ Pleurotomella ida Thiele, 1925. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  44. ^ Pleurotomella imitator (Dall, 1927). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  45. ^ Pleurotomella ipara (Dall, 1881). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  46. ^ Pleurotomella itama (Melvill, 1906). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  47. ^ Pleurotomella lottae Verrill, 1885. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  48. ^ Pleurotomella maitasi Engl, 2008. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  49. ^ Pleurotomella marshalli (Sykes, 1906). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  50. ^ Pleurotomella megalembryon (Dautzenberg & Fischer, 1896). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  51. ^ Pleurotomella minuta Sysoev & Ivanov, 1985. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  52. ^ Pleurotomella normalis (Dall, 1881). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  53. ^ Pleurotomella obesa Bouchet & Warén, 1980. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  54. ^ Pleurotomella ohlini (Strebel, 1905). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  55. ^ Pleurotomella orariana (Dall, 1908). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  56. ^ Pleurotomella pachia (Watson, 1881). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  57. ^ Pleurotomella packardii Verrill, 1872. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  58. ^ Pleurotomella pandionis (A. E. Verrill, 1880). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  59. ^ Pleurotomella papyracea (Watson, 1881). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  60. ^ Pleurotomella parella Dall, 1908. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  61. ^ Pleurotomella perpauxilla (Watson, 1881). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  62. ^ Pleurotomella porcellana (Watson, 1886). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  63. ^ Pleurotomella pudens (Watson, 1881). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  64. ^ Pleurotomella puella Thiele, 1925. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  65. ^ Pleurotomella raineri Engl, 2008. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  66. ^ Pleurotomella reconditum (Locard, 1891). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  67. ^ Pleurotomella rossi Dell, 1990. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  68. ^ Pleurotomella sandersoni Verrill, 1884. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  69. ^ Pleurotomella sansibarica Thiele, 1925. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  70. ^ Pleurotomella siberutensis (Thiele, 1925). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  71. ^ Pleurotomella simillima Thiele, 1912. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  72. ^ Pleurotomella tcherniai (Gaillard, 1955). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  73. ^ Pleurotomella thalassica Dall, 1919. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  74. ^ Pleurotomella ursula Thiele, 1925. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  75. ^ Pleurotomella vaginata Dall, 1927. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  76. ^ Pleurotomella vera Thiele, 1925. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  77. ^ Pleurotomella virginalis Thiele, 1925. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]