Poa secunda

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Poa secunda
Poasecunda.jpg
Tình trạng bảo tồn
Status TNC G5.svg
An toàn (TNC)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocotyledones
(không phân hạng) Commelinids
Bộ (ordo) Poales
Họ (familia) Poaceae
Chi (genus) Poa
Loài (species) P. secunda
Danh pháp hai phần
Poa secunda
J.Presl[1]
Danh pháp đồng nghĩa[2][3][4]

Poa secunda là một loài cỏ trong họ hòa thảo, thuộc chi poa.[5]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Poa secunda was originally described and published in Reliquiae Haenkeanae 1(4–5): 271. 1830. “Name - Poa secunda J.Presl”. Tropicos. Saint Louis, Missouri: Missouri Botanical Garden. Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2015. 
  2. ^ “Profile for Poa secunda (Sandberg bluegrass)”. PLANTS Database. USDA, NRCS. Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2015. 
  3. ^ GRIN (20 tháng 11 năm 2007). Poa secunda information from NPGS/GRIN”. Taxonomy for Plants. National Germplasm Resources Laboratory, Beltsville, Maryland: USDA, ARS, National Genetic Resources Program. Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2015. 
  4. ^ “TPL, treatment of Poa secunda J.Presl”. The Plant List; Version 1. (published on the internet). Royal Botanic Gardens, Kew and Missouri Botanical Garden. 2010. Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2015. 
  5. ^ Poa secunda (TSN 41103) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Poa secunda tại Wikimedia Commons