Podarcis muralis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Podarcis muralis
Zauneidechse.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Lacertilia
Họ (familia) Lacertidae
Chi (genus) Podarcis
Loài (species) P. muralis
Danh pháp hai phần
Podarcis muralis
(Laurenti, 1768)
Mapa Podarcis muralis.png
Danh pháp đồng nghĩa [2]
  • Seps muralis Laurenti, 1768
  • Lacertus terrestris Garsault, 1764
  • Lacerta muralis (Laurenti, 1768)

Podarcis muralis là một loài thằn lằn trong họ Lacertidae. Loài này được Laurenti mô tả khoa học đầu tiên năm 1768.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Wolfgang Böhme, Valentin Pérez-Mellado, Marc Cheylan, Hans Konrad Nettmann, László Krecsák, Bogoljub Sterijovski, Benedikt Schmidt, Petros Lymberakis, Richard Podloucky, Roberto Sindaco & Aziz Avci (2009). “Podarcis muralis”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2012. 
  2. ^ P. Uetz (biên tập). Podarcis muralis (Laurenti, 1768)”. The Reptile Database. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2012. 
  3. ^ Podarcis muralis. The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Podarcis muralis tại Wikimedia Commons