Podocarpus alpinus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Podocarpus alpinus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Gymnospermae
Bộ (ordo) Pinales
Họ (familia) Podocarpaceae
Chi (genus) Podocarpus
Loài (species) P. alpinus
Danh pháp hai phần
Podocarpus alpinus
R.Br. ex Hook.f., 1845

Podocarpus alpinus là một loài thực vật hạt trần trong họ Thông tre. Loài này được R.Br. ex Hook.f. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1845.[1] Chúng là một loại cây bụi có độ cao khoảng từ 2-2.5 mét (6.5–8 ft) và chỉ được tìm thấy ở Australia (New South Wales, Victoria, và Tasmania).

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Podocarpus alpinus. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bean. W. Trees and Shrubs Hardy in Great Britain. Vol 1 - 4 and Supplement. Murray 1981.
  • Huxley. A. The New RHS Dictionary of Gardening. 1992. MacMillan Press 1992 ISBN 0-333-47494-5


Bản mẫu:Sơ khai họ Thông tre