Podocnemis expansa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Podocnemis expansa
Tortuga-arrau.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Testudines
Phân bộ (subordo) Pleurodira
Họ (familia) Podocnemididae
Chi (genus) Podocnemis
Loài (species) P. expansa
Danh pháp hai phần
Podocnemis expansa
(Schweigger, 1812)
Danh pháp đồng nghĩa

Podocnemis expansa là một loài rùa trong họ Podocnemididae. Loài này được Schweigger mô tả khoa học đầu tiên năm 1812.[2] Loài rùa này được tìm thấy trong lưu vực sông Amazon (Peru, Brazil, Colombia, Venezuela, vv.) Con trưởng thành thường đạt kích thước dài 1 m. Rùa cái có mai phẳng rộng và kích thước lớn hơn và số lượng nhiều hơn so với rùa đực. Loài rùa này chỉ ăn thực vật.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Tortoise & Freshwater Turtle Specialist Group 1996. Podocnemis expansa. In: IUCN 2011. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2011.2. www.iucnredlist.org. Downloaded on 25 May 2012.
  2. ^ Podocnemis expansa”. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Podocnemis expansa tại Wikimedia Commons