Polyctenium fremontii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Polyctenium fremontii
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Brassicales
Họ (familia) Brassicaceae
Chi (genus) Polyctenium
Loài (species) P. fremontii
Danh pháp hai phần
Polyctenium fremontii
(S. Watson) Greene, 1912

Polyctenium fremontii là một loài thực vật có hoa trong họ Cải. Loài này được (S. Watson) Greene miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Polyctenium fremontii. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]