Polygonatum biflorum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Polygonatum biflorum
Polygonatum biflorum.jpg
Tình trạng bảo tồn
Status TNC G5.svg
An toàn (TNC)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocot
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Asparagaceae
Chi (genus) Polygonatum
Loài (species) P. biflorum
Danh pháp hai phần
Polygonatum biflorum
(Walter) Elliott
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Polygonatum biflorum là một loài thực vật có hoa trong họ Măng tây. Loài này được (Walter) Elliott miêu tả khoa học đầu tiên năm 1817.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The Plant List: A Working List of all Plant Species”. 
  2. ^ The Plant List (2010). Polygonatum biflorum. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]