Polyommatus icarus
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thông tin trong bài này không thể kiểm chứng được do không được chú giải từ bất kỳ nguồn tham khảo nào. Xin bạn hãy cải thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn uy tín. Nếu bài được dịch từ Wikipedia ngôn ngữ khác thì hãy chuyển nguồn tham khảo từ phiên bản đó cho bài này. |
| Polyommatus icarus | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Lycaenidae |
| Tông (tribus) | Polyommatini |
| Chi (genus) | Polyommatus |
| Loài (species) | P. icarus |
| Danh pháp hai phần | |
| Polyommatus icarus (Rottemburg, 1775) |
|
Polyommatus icarus là một loài bướm ngày trong họ Lycaenidae, phân bố rộng khắp ở phần lớn Cổ Bắc giới. Gần đây, Polyommatus icarus đã được phát hiện ở Mirabel, Quebec, Canada bởi Ara Sarafian, một nhà nghiên cứu côn trùng học. Theo Hiệp hội sưu tập côn trùng quốc gia Canada thì đây là P. icarus, một loài bướm lạ đối với Canada và Bắc Mỹ. Ấu trùng ăn Leguminosae. Các loài cây thực phẩm được ghi nhận là Lathyrus spp., Vicia spp., Vicia cracca, Oxytropis campestris, Lotus corniculatus, Trifolium pratense, Oxytropis pyrenaica, Astragalus aristatus, Astragalus onobrychis , Astragalus pinetorum, Medicago romanica, Medicago falcata và Trifolium repens.
Phân loài [sửa]
- P. i. mariscolore (Kane, 1893) Ireland
- P. i. fuchsi (Sheljuzhko, 1928) South Siberia, Transbaikalia
- P. i. omelkoi Dubatolov & Korshunov, 1995 Amur, Ussuri
- P. i. ammosovi (Kurenzov, 1970) Central Yakutia, Far East, Kamchatka
- P. i. fugitiva (Butler, 1881) Pakistan
- P. i. napaea (Grum-Grshimailo, 1891) Tian-Shan,