Polypedates dorsoviridis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm


Polypedates dorsoviridis
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Rhacophoridae
Chi (genus) Polypedates
Loài (species) P. dorsoviridis
Danh pháp hai phần
Polypedates dorsoviridis
(Bourret, 1937)
Danh pháp đồng nghĩa
Rhacophorus schlegelii dorsoviridis (Bourret, 1937)

Polypedates dorsoviridis là một loài ếch trong họ Rhacophoridae. Nó là loài đặc hữu của Việt Nam.

Các môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng mây ẩm nhiệt đới và cận nhiệt đới, đầm nước ngọt, và đầm nước ngọt có nước theo mùa. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.

Nguồn [sửa]