Polypedates dorsoviridis
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Đây là bài mồ côi vì không có hoặc ít có bài khác liên kết đến nó. Xin hãy tạo liên kết đến bài này trong các bài của các chủ đề liên quan. (tháng 2 2013) |
| Polypedates dorsoviridis | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Bộ (ordo) | Anura |
| Họ (familia) | Rhacophoridae |
| Chi (genus) | Polypedates |
| Loài (species) | P. dorsoviridis |
| Danh pháp hai phần | |
| Polypedates dorsoviridis (Bourret, 1937) |
|
| Danh pháp đồng nghĩa | |
|
Rhacophorus schlegelii dorsoviridis (Bourret, 1937)
|
|
Polypedates dorsoviridis là một loài ếch trong họ Rhacophoridae. Nó là loài đặc hữu của Việt Nam.
Các môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng mây ẩm nhiệt đới và cận nhiệt đới, đầm nước ngọt, và đầm nước ngọt có nước theo mùa. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.
Nguồn [sửa]
- Ohler, A. & Swan, S. 2004. Polypedates dorsoviridis. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 7 2007.