Polypedates fastigo
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Polypedates fastigo | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Bộ (ordo) | Anura |
| Họ (familia) | Rhacophoridae |
| Chi (genus) | Polypedates |
| Loài (species) | P. fastigo |
| Danh pháp hai phần | |
| Polypedates fastigo Manamendra-Arachchi & Pethiyagoda, 2001 |
|
Polypedates fastigo là một loài ếch trong họ Rhacophoridae. Nó là loài đặc hữu của Sri Lanka.
Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, đầm nước ngọt, và đầm nước ngọt có nước theo mùa. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.
Nguồn [sửa]
- Manamendra-Arachchi, K. & de Silva, A. 2004. Polypedates fastigo. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 7 2007.