Polypedates hungfuensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rhacophorus hungfuensis
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Rhacophoridae
Chi (genus) Polypedates
Loài (species) R. hungfuensis
Danh pháp hai phần
Rhacophorus hungfuensis
(Liu & Hu, 1961)
Danh pháp đồng nghĩa
Polypedates hungfuensis (Liu and Hu, 1961)

Rhacophorus hungfuensis là một loài ếch trong họ Rhacophoridae. Nó là loài đặc hữu của Trung Quốc. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, vùng đất ẩm có cây bụi nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, sông, và đầm nước ngọt. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]