Polypedates naso

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Polypedates naso
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Rhacophoridae
Chi (genus) Polypedates
Loài (species) P. naso

(Annandale, 1912)
Danh pháp đồng nghĩa

Rhacophorus naso Annandale, 1912

Polypedates naso (Annandale, 1912)

Polypedates naso là một loài ếch trong họ Rhacophoridae. Nó được tìm thấy ở Ấn Độ và có thể cả Trung Quốc. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, vùng đất ẩm có cây bụi nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng ngập nước hoặc lụt theo mùa, và đầm nước ngọt có nước theo mùa. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]



Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>