Polypodium glycyrrhiza

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Polypodium glycyrrhiza
Polypodium glycyrrhiza.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
Ngành (divisio) Pteridophyta
Lớp (class) Pteridopsida
Bộ (ordo) Polypodiales
Họ (familia) Polypodiaceae
Chi (genus) Polypodium
Loài (species) P. glycyrrhiza
Danh pháp hai phần
Polypodium glycyrrhiza
D.C.Eaton

Polypodium glycyrrhiza là một loài thực vật có mạch trong họ Polypodiaceae. Loài này được D.C. Eaton miêu tả khoa học đầu tiên năm 1856.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Polypodium glycyrrhiza. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Polypodium glycyrrhiza tại Wikimedia Commons