Polypodium hesperium

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Polypodium hesperium
Polypodium hesperium 6329.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
Ngành (divisio) Pteridophyta
Lớp (class) Pteridopsida
Bộ (ordo) Polypodiales
Họ (familia) Polypodiaceae
Chi (genus) Polypodium
Loài (species) P. hesperium
Danh pháp hai phần
Polypodium hesperium
Maxon

Polypodium hesperium là một loài thực vật có mạch trong họ Polypodiaceae. Loài này được Maxon miêu tả khoa học đầu tiên năm 1900.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Polypodium hesperium. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Polypodium hesperium tại Wikimedia Commons