Polypodium punctatum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Polypodium punctatum
Polypodium punctatum 'grandiceps' - Hong Kong Park Conservatory - IMG 9836.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
Ngành (divisio) Pteridophyta
Lớp (class) Pteridopsida
Bộ (ordo) Polypodiales
Họ (familia) Polypodiaceae
Chi (genus) Polypodium
Loài (species) P. punctatum
Danh pháp hai phần
Polypodium punctatum
Thunb. ex Murray

Polypodium punctatum là một loài thực vật có mạch trong họ Polypodiaceae. Loài này được (L.) Sw. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1801.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Polypodium punctatum. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Polypodium punctatum tại Wikimedia Commons