Polyptychus herbuloti

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Polyptychus herbuloti
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Chi (genus) Polyptychus
Loài (species) P. herbuloti
Danh pháp hai phần
Polyptychus herbuloti
Darge, 1990[1]

Polyptychus herbuloti là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Loài này có ở Cameroon, Cộng hòa Trung Phi, Cộng hòa Dân chủ CongoGabon.

Chiều dài cánh trước khoảng 43–45 mm. Phía trên cánh trước màu từ nâu sô cô la nhạt đồng nhất đến nâu.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “CATE Creating a Taxonomic eScience - Sphingidae”. Cate-sphingidae.org. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2011. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]