Polyptychus paupercula

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Polyptychus paupercula
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Chi (genus) Polyptychus
Loài (species) P. paupercula
Danh pháp hai phần
Polyptychus paupercula
(Holland, 1889)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Polyptychus pauperculus
  • Dewitzia paupercula Holland, 1889
  • Polyptychus inconspicuus Strand, 1912

Polyptychus paupercula là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Loài này có ở forests từ Liberia tới Uganda.

Chiều dài cánh trước khoảng 27–31 mm đối với con đực, con cái lớn hơn, tối hơn và cánh rộng hơn của con đực.

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Polyptychus paupercula paupercula
  • Polyptychus paupercula senniger Jordan, 1920[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]