Polyptychus trisecta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Polyptychus trisecta
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Chi (genus) Polyptychus
Loài (species) P. trisecta
Danh pháp hai phần
Polyptychus trisecta
Auriv., 1901
Danh pháp đồng nghĩa
  • Polyptychus trisectus

Polyptychus trisecta là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Loài này có ở các khu rừng vùng đất thấp từ LiberiaGhana tới Congo và miền tây Uganda.[1]

Chiều dài cánh trước khoảng 42–45 mm.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]