Polystichum dudleyi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Polystichum dudleyi
Tình trạng bảo tồn
Status TNC G2.svg
nguy cấp (TNC)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
Ngành (divisio) Pteridophytes
Lớp (class) Polypodiopsida /
 Pteridopsida (disputed)
Bộ (ordo) Polypodiales
(không phân hạng) Eupolypods I
Họ (familia) Dryopteridaceae
Chi (genus) Polystichum
Loài (species) P. dudleyi
Danh pháp hai phần
Polystichum dudleyi
Maxon

Polystichum dudleyi là một loài thực vật có mạch trong họ Dryopteridaceae. Loài này được Maxon miêu tả khoa học đầu tiên năm 1918.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Polystichum dudleyi. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]