Pomaulax japonicus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pomaulax japonicus
Pomaulax japonicus.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Trochoidea
Họ (familia) Turbinidae
Phân họ (subfamilia) Turbininae
Chi (genus) Pomaulax
Loài (species) P. japonicus
Danh pháp hai phần
Pomaulax japonicus
(Dunker, 1844)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Trochus japonicus (Dunker, 1845)

Pomaulax japonicus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Turbinidae, họ ốc xà cừ.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Pomaulax japonicus tại Wikimedia Commons