Populus fremontii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Populus fremontii
Cottonwood at Zion Lodge.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Malpighiales
Họ (familia) Salicaceae
Chi (genus) Populus
Đoạn (section) Aigeiros
Loài (species) P. fremontii
Danh pháp hai phần
Populus fremontii
S. Watson
Populus fremontii range map 2.png

Populus fremontii là một loài thực vật có hoa trong họ Liễu. Loài này được S. Watson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1875.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Populus fremontii. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]