Porcellio obsoletus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Porcellio obsoletus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Lớp (class) Malacostraca
Bộ (ordo) Isopoda
Họ (familia) Porcellionidae
Chi (genus) Porcellio
Loài (species) P. obsoletus
Danh pháp hai phần
Porcellio obsoletus
Budde-Lund, 1825[1]

Porcellio obsoletus là một loài chân đều trong họ Porcellionidae. Loài này được Budde-Lund miêu tả khoa học năm 1885.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Marilyn Schotte (2012). Porcellio obsoletus Budde-Lund, 1885”. Trong M. Schotte, C. B. Boyko, N. L. Bruce, G. C. B. Poore, S. Taiti & G. D. F. Wilson. World Marine, Freshwater and Terrestrial Isopod Crustaceans database. World Register of Marine Species. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2012. 
  2. ^ Schotte, M. (2010). Porcellio obsoletus Budde-Lund, 1885. In: Schotte, M., Boyko, C.B, Bruce, N.L., Poore, G.C.B., Taiti, S., Wilson, G.D.F. (Eds) (2010). World Marine, Freshwater and Terrestrial Isopod Crustaceans database. Gebaseerd op informatie uit het World Register of Marine Species, te vinden op http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=262388

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]