Porcellionides myrmicidarum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Porcellionides myrmicidarum
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Lớp (class) Malacostraca
Bộ (ordo) Isopoda
Họ (familia) Porcellionidae
Chi (genus) Porcellionides
Loài (species) P. myrmicidarum
Danh pháp hai phần
Porcellionides myrmicidarum
(Verhoeff, 1918)
Danh pháp đồng nghĩa [1][2]
  • Metoponorthus myrmicidarum

Porcellionides myrmicidarum là một loài chân đều trong họ Porcellionidae. Loài này được Verhoeff miêu tả khoa học năm 1918.[3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Porcellionides myrmicidarum (Verhoeff, 1918)”. Fauna Europaea. 2.6.2. 29 tháng 8 năm 2013. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2013. 
  2. ^ Marilyn Schotte (2012). Porcellionides myrmicidarum (Verhoeff, 1918)”. Trong M. Schotte, C. B. Boyko, N. L. Bruce, G. C. B. Poore, S. Taiti & G. D. F. Wilson. World Marine, Freshwater and Terrestrial Isopod Crustaceans database. World Register of Marine Species. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2012. 
  3. ^ Schotte, M. (2010). Porcellionides myrmicidarum (Verhoeff, 1918). In: Schotte, M., Boyko, C.B, Bruce, N.L., Poore, G.C.B., Taiti, S., Wilson, G.D.F. (Eds) (2010). World Marine, Freshwater and Terrestrial Isopod Crustaceans database. Gebaseerd op informatie uit het World Register of Marine Species, te vinden op http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=262533

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]