Praga BH-41

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
BH-41
Kiểu Máy bay huấn luyện quân sự
Nguồn gốc Flag of the Czech Republic (bordered).svg Tiệp Khắc
Nhà chế tạo ČKD-Praga
Chuyến bay đầu 1931

Praga BH-41, sau có định danh E-41, là một loại máy bay huấn luyện nâng cao sản xuất ở Tiệp Khắc trong thập niên 1930.[1][2]

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

  • BH-41 hay E-41
  • E-141
  • E-241

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Czechoslovakia
 Germany
Cờ của Slovakia Cộng hòa Slovak

Tính năng kỹ chiến thuật (E-241)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Němeček 1968

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2
  • Chiều dài: 8.30 m (27 ft 3 in)
  • Sải cánh: 11.15 m (36 ft 7 in)
  • Chiều cao: [3] 3.05 m (10 ft 0 in)
  • Diện tích cánh: 28.6 m2 (308 ft2)
  • Trọng lượng rỗng: 1,185 kg (2,607 lb)
  • Trọng lượng có tải: 1,570 kg (3,454 lb)
  • Powerplant: 1 × Walter Pollux II, 270 kW (360 hp)

Hiệu suất bay

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách khác

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Taylor 1989, p.751
  2. ^ The Illustrated Encyclopedia of Aircraft p.2777
  3. ^ a ă â Grey 1972, tr. 95c

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • The Illustrated Encyclopedia of Aircraft. London: Aerospace Publishing. 
  • Grey, C.G. (1972). Jane's All the World's Aircraft 1938. London: David & Charles. ISBN 0-7153-5734-4. 
  • Němeček, Václav (1968). Československá letadla. Prague: Naše Vojsko. 
  • Taylor, Michael J. H. (1989). Jane's Encyclopedia of Aviation. London: Studio Editions.