Praha Tây (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Huyện Praha-západ Tây
Okres Praha-západ Tây
—  Huyện  —
Jílový-náměstí.jpg
Vị trí huyện Praha-západ Tây trong vùng Trung Bohemia trong Cộng hòa Séc
Vị trí huyện Praha-západ Tây trong vùng Trung Bohemia trong Cộng hòa Séc
Tọa độ: 50°05′16″B 14°25′14″Đ / 50,087777777778°B 14,420555555556°Đ / 50.087777777778; 14.420555555556 sửa dữ liệu
Quốc gia  Czech Republic
Vùng vùng Trung Bohemia
Thủ phủ huyện Praha-západ Tây
Diện tích
 - Tổng cộng 586 km² (226,3 mi²)
Dân số (2002)
 - Tổng cộng 86.777
Múi giờ CET (UTC+1)
 - Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)

Huyện Praha-západ Tây (tiếng Séc: Okres Praha-západ Tây) là một huyện (okres) nằm trong vùng Trung Bohemia của Cộng hòa Séc. Huyện Praha-západ Tây có diện tích 586 km2, dân số năm 2002 là 86777 người. Thủ phủ huyện đóng ở Praha-západ Tây. Huyện này có 80 khu tự quản.[1].

Các khu tự quản[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện Praha-západ Tây có 80 khu tự quản sau: Bojanovice - Bratřínov - Březová-Oleško - Buš - Černolice - Černošice - Červený Újezd - Číčovice - Čisovice - Davle - Dobrovíz - Dobříš - Dobřichovice - Dolní Břežany - Drahelčice - Holubice - Horoměřice - Hostivice - Hradištko - Hvozdnice - Choteč - Chrášťany - Chýně - Chýnice - Jeneč - Jesenice - Jílové u Prahy - Jíloviště - Jinočany - Kamenný Přívoz - Karlík - Klínec - Kněževes - Kosoř - Kytín - Lety - Libčice nad Vltavou - Libeř - Lichoceves - Líšnice - Měchenice - Mníšek pod Brdy - Nučice - Ohrobec - Okoř - Okrouhlo - Ořech - Petrov - Pohoří - Průhonice - Psáry - Ptice - Roblín - Roztoky - Rudná - Řevnice - Řitka - Slapy - Statenice - Středokluky - Svrkyně - Štěchovice - Tachlovice - Trnová - Třebotov - Tuchoměřice - Tursko - Úholičky - Úhonice - Únětice - Velké Přílepy - Vestec - Vonoklasy - Vrané nad Vltavou - Všenory - Zahořany - Zbuzany - Zlatníky-Hodkovice - Zvole

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Districts of the Czech Republic”. Statoids. 28 tháng 11 năm 2007. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2012.