Precis antilope

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Precis antilope
Precis antilope Gosho 26.8.12. (7949190086).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Nymphalidae
Chi (genus) Precis
Loài (species) P. antilope
Danh pháp hai phần
Precis antilope
(Feisthamel, 1850)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Papilio ibiris C. & R. Felder, [1867]
  • Salamis antilope Feisthamel, 1850
  • Precis simia Wallengren, 1857
  • Junonia micromera Butler, 1876
  • Precis petersi Dewitz, 1879

Precis antilope là một loài bướm ngày trong họ Nymphalidae, bản địa châu Phi hạn Sahara[1][2]. Con bướm trưởng thành có sải cánh dài dài 40–55 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 12 đến tháng 3 trong năm. Ấu trùng loài này ăn loài ColeusPlastostema.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Precis, funet.fi
  2. ^ Woodhall, Steve. Field Guide to Butterflies of South Africa. Cape Town:Struik Publisher, 2005.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]