Precis antilope
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Precis antilope | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Nymphalidae |
| Chi (genus) | Precis |
| Loài (species) | P. antilope |
| Danh pháp hai phần | |
| Precis antilope (Feisthamel, 1850)[1] |
|
| Danh pháp đồng nghĩa | |
|
|
Precis antilope là một loài bướm ngày trong họ Nymphalidae, bản địa châu Phi hạn Sahara[1][2]. Con bướm trưởng thành có sải cánh dài dài 40–55 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 12 đến tháng 3 trong năm. Ấu trùng loài này ăn loài Coleus và Plastostema.