Presbytis melalophos

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Presbytis melalophos
Semnopithecus sumatranus.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Primates
Họ (familia) Cercopithecidae
Chi (genus) Presbytis
Loài (species) P. melalophos
Danh pháp hai phần
Presbytis melalophos
(Raffles, 1821)[2]
Sumatran Surili area.png

Presbytis melalophos là một loài động vật có vú trong họ Cercopithecidae, bộ Primates. Loài này được Raffles mô tả năm 1821.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nijman, V. & Manullang, B. (2008). Presbytis melalophos. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 4 January 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Presbytis melalophos. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Presbytis melalophos tại Wikimedia Commons