Prionovolva

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Prionovolva
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Ovulidae
Phân họ (subfamilia) Prionovolvinae
Chi (genus) Prionovolva
Iredale, 1930[1]
Loài điển hình
Ovulum breve G. B. Sowerby I, 1828
Danh pháp đồng nghĩa[2]
Labiovolva Cate, 1973

Prionovolva là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Ovulidae.[2]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài thuộc chi Prionovolva bao gồm:

Synonymized species
  • Prionovolva aenigma Azuma & Cate, 1971: đồng nghĩa của Habuprionovolva aenigma (Azuma & Cate, 1971)
  • Prionovolva aureomarginata Shikama, 1973: đồng nghĩa của Pseudosimnia pyrulina (A. Adams, 1854)
  • Prionovolva brevis sensu Allan, 1956: đồng nghĩa của Testudovolva nipponensis (Pilsbry, 1913)
  • Prionovolva castanea Cate, 1978[5]: đồng nghĩa của Prionovolva brevis (G. B. Sowerby I, 1828)
  • Prionovolva cavanaghi Schilder, 1941: đồng nghĩa của Globovula cavanaghi (Iredale, 1931)
  • Prionovolva ericae Cossignani & Calo, 2002[6]: đồng nghĩa của Testudovolva ericae (Cossignani & Calo, 2002)
  • Prionovolva fruticum (Reeve, 1865): đồng nghĩa của Prionovolva brevis (G. B. Sowerby I, 1828)
  • Prionovolva nebula Azuma & Cate, 1971: đồng nghĩa của Testudovolva nebula (Azuma & Cate, 1971)
  • Prionovolva nivea Cate, 1974[7]: đồng nghĩa của Prionovolva brevis (G. B. Sowerby I, 1828)
  • Prionovolva nubeculata (G. B. Sowerby II in A. Adams & Reeve, 1848): đồng nghĩa của Prionovolva brevis (G. B. Sowerby I, 1828)
  • Prionovolva pudica[8]: đồng nghĩa của Prionovolva brevis (G. B. Sowerby I, 1828)
  • Prionovolva pulchella (H. Adams, 1873): đồng nghĩa của Testudovolva pulchella H. Adams, 1874
  • Prionovolva wilsoniana Cate, 1973[9]: đồng nghĩa của Prionovolva brevis (G. B. Sowerby I, 1828)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Iredale T. (1930). Mem. Queensland Mus. 10: 85.
  2. ^ a ă Prionovolva Iredale, 1930. WoRMS (2009). Prionovolva Iredale, 1930. Truy cập qua World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=390991 on 20 tháng 1 2011.
  3. ^ Prionovolva choshiensis (Cate, 1973). World Register of Marine Species, truy cập 6 tháng 6 năm 2010.
  4. ^ Rosenberg G. (2010). "Description of a new species of Prionovolva (Mollusca: Gastropoda: Ovulidae) from East Africa, with reassessment thuộc chi composition of the". Proceedings of the Academy of Natural Sciences of Philadelphia 159: 39-66.
  5. ^ Prionovolva castanea Cate, 1978. World Register of Marine Species, truy cập 6 tháng 6 năm 2010.
  6. ^ Prionovolva ericae Cossignani & Calo, 2002. World Register of Marine Species, truy cập 6 tháng 6 năm 2010.
  7. ^ Prionovolva nivea Cate, 1974. World Register of Marine Species, truy cập 6 tháng 6 năm 2010.
  8. ^ Prionovolva pudica . World Register of Marine Species, truy cập 6 tháng 6 năm 2010.
  9. ^ Prionovolva wilsoniana Cate, 1973. World Register of Marine Species, truy cập 6 tháng 6 năm 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]