Priotrochus obscurus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Priotrochus obscurus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Trochoidea
Họ (familia) Trochidae
Phân họ (subfamilia) Cantharidinae
Chi (genus) Priotrochus
Loài (species) P. obscurus
Danh pháp hai phần
Priotrochus obscurus
(W. Wood, 1828)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Priotrochus obscurus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Trochidae, họ ốc đụn.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có kích thước giữa 7 mm and 20 mm

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chúng phân bố ở Red Sea and in the Indian Ocean along Madagascar, Mozambique, Tanzania and Durban, South Africa.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Priotrochus obscurus (Wood, 1828). Bouchet, P. (2010). Priotrochus obscurus (W. Wood, 1828). Accessed through: World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=546929 on 13 tháng 3 2011.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dautzenberg, Ph. (1929). Mollusques testacés marins de Madagascar. Faune des Colonies Francaises, Tome III
  • Spry, J.F. (1961). The sea shells of Dar es Salaam: Gastropods. Tanganyika Notes and Records 56

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]